Bạn đang truy cập:   Trang chủ        Sản phẩm và dịch vụ         Dành cho công nghiệp         Mỡ
Dầu động cơ công nghiệp
Dầu bánh răng công nghiệp
Dầu máy nén khí
Dầu thủy lực
Dầu tuần hoàn
Dầu truyền nhiệt
Dầu máy nén lạnh
Dầu xy-lanh hơi nước
Dầu tua-bin
Mỡ
Tài liệu Dầu Mỡ Nhờn Công Nghiệp

Mỡ

BP Energrease LS, LS-EP

BP Energrease HTG 2

BP Energrease SY 2202


BP cung ứng dãy sn phm m bôi trơn đa dạng, giúp khách hàng lựa chn loi m phù hp nht cho các ng dụng khác nhau, tùy theo loi đỡ, điều kin hot động (tc độ, ti trng, nhit độ và môi trường vhành), cũng như phương pháp bôi trơn.


BP Energrease LS, LS-EP

Mỡ công nghiệp đa dụng


BP Energrease LS và Energrease LS-EP là các loại mỡ gốc lithium chất lượng hảo hạng có tính kháng nước và đa dụng.


Mỡ BP Energrease LS chứa các chất phụ gia chống mài mòn, chống ô-xy hóa và chống ăn mòn, giúp mỡ sử dụng được lâu dài và bảo vệ rất tốt các bề mặt kim loại đen.


Mỡ BP Energrease LS-EP còn có các phụ gia cực áp không chì, được dùng để bôi trơn những bề mặt chịu tải nặng và tải trọng va đập.


Các loại mỡ này dùng để bôi trơn tất cả các loại ổ trượt và ổ lăn trong mọi loại máy móc - bao gồm động cơ điện, máy công cụ, máy móc trong công nghiệp dệt, làm giấy, gia công gỗ và máy xây dựng - có nhiệt độ làm việc nằm trong khoảng - 300C đến 1300C.


Lợi ích ca sn phm:

• Thời gian s dng lâu.

• Lực ma sát thp.

• Không bị nước ra trôi.

• Độ bn cơ học và tính chng rung tt.

• Khả năng bơm tốt.


 Energrease LS & LS -  EP

 Phương pháp  thử

 Đơn vị

 LS 2

 LS 3

 LS-EP  1

 LS-EP 2

 LS-EP 3

 Phân loại NGLI

 ASTM 1298

 2

 3

 1

 2

 3

 Độ xuyên kim

 (60 lần giã ở 250C)

 ASTM D217

 0,1 mm

 265/295

 220/250

 310/340

 265/295

 220/250

 Điểm chảy giọt

 ASTM D566

 0C

 190

 190

 190

 190

 190

 Tính chống rỉ 

 IP 220

 -

 0,0

 0,0

 0,0

 0,0

 0,0

 Thử tải Timken OK 

 Tổn thất trọng lượng 

 ASTM D2509

 lb

 mg

 -

 - 

 -

 -

 45

 3,3

 45

 4,3

 45

 - 


BP Energrease HTG 2

Mỡ chịu nhiệt độ cao


BP Energrease HTG 2 là mỡ gốc polime đất sét, có độ bền cơ học cao, chống rung, chống rỉ sét, chịu cực áp và chịu nhiệt cao.


BP Energrease HTG 2 được khuyến cáo sử dụng cho xích tải lò sấy, ổ trục của các goòng trong các lò nung, con trượt, ống dẫn hướng và cho các ổ trượt hoạt động ở nhiệt độ lên đến 2000C trong các ngành công nghiệp thép, xi măng, gạch ngói, gốm sứ và hóa chất.


Ở nhiệt độ và vận tốc thấp hơn, tuổi thọ của mỡ được kéo dài hơn. Ở nhiệt độ trên 1800C cần tra mỡ thường xuyên hơn và khi sử dụng cần thiết lập thời hạn thay mỡ thích hợp nhất đối với từng loại thiết bị và điều kiện làm việc.


Lợi ích ca sn phm:

• Tính chịu nhit cao.

• Tính chịu áp sut cao.

• Không bị nước ra trôi.

• Chống ăn mòn.

• Bền cơ học.

• Chống rung.


 Energrease HTG 2

 Phương pháp thử

 Đơn vị

 Trị số tiêu biểu

 Chất làm đặc

 Sét/polime

 Phân loại NLGI

 2

 Kết cấu

 Mềm

 Màu sắc

 Nâu nhạt

 Điểm chảy giọt

 ASTM D566

 0C

 Không chảy

 Độ xuyên kim

 (60 lần giã ở 250C)

 ASTM D217

 0,1 mm

 275

 

BP Energrease SY 2202

Mỡ tổng hợp tính năng cao


BP Energrease SY 2202 là mỡ lithium phức với thành phần dầu gốc tổng hợp toàn phần, có công thức đặc chế với các phụ gia chống ô-xy hóa, chống ăn mòn và phụ gia chịu cực áp chống mài mòn.

 

Đây là loại mỡ đặc biệt phù hợp cho các ổ bi hoạt động trong điều kiện sử dụng khắc nghiệt. Phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 180°C.


Lợi ích ca sn phm:

• Giảm thời gian dừng máy và chi phí bảo dưỡng do giảm mài mòn, ăn mòn.

• Khả năng chịu nhiệt, chịu tải cao và độ ổn định cơ học tuyệt hảo.

 

 Energrease SY 2202

 Phương pháp thử

 Đơn vị

 Trị số tiêu biểu

 Phân loại NLGI

 2

 Chất làm đặc 

  

  

 Lithium phức

 Độ xuyên kim ở 25 oC, giã  60  lần

 ASTM D217

 0.1 mm

 265/295

 Màu

 

 

 Màu be

 Nhiệt độ chảy giọt

 ASTM D566

 oC

 > 260

 Độ nhớt của dầu gốc ở 400C

 ASTM D445

 cSt

 220

 Phạm vi nhiệt độ làm việc

 oC

 -400C / +1800C

 

Trên đây là những thông số kỹ thuật tiêu biểu của sản phẩm với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là qui cách.




lethuy
ntqanh
tthoa1988